Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hạm đội" (1)
hạm đội
Tiếng Anh
Danh từfleet
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân mà ông mô tả là
Mr. Trump deployed a naval force he described as a
Từ liên quan "hạm đội" (1)
hạm đội bóng tối
Tiếng Anh
Cụm từshadow fleet
Quốc gia đó được cho là đang sử dụng “hạm đội bóng tối” để xuất khẩu dầu thô.
The country is said to be using a shadow fleet to export crude oil.
Cụm từ "hạm đội" (2)
Ông đưa ra những chỉ thị mới nhằm đối phó lực lượng đối phương.
He issued new directives to deal with opposing forces.
Quốc gia đó được cho là đang sử dụng “hạm đội bóng tối” để xuất khẩu dầu thô.
The country is said to be using a shadow fleet to export crude oil.
